Technical Specifications:
| |
FortiAP-210B |
FortiAP-220B |
| Hardware Specifications |
| Indoor/Outdoor Deployment |
Indoor |
Indoor |
| Number of Radios |
1 |
2 |
| Number of Antennas |
2 internal |
4 internal |
| Frequency of Radio 1 |
2.4 GHz b/g/n or 5 GHz a/n (Selectable) |
2.4 GHz b/g/n or 5 GHz a/n (Selectable) |
| Frequency of Radio 2 |
- |
2.4 GHz b/g/n |
| Tx/Rx Streams |
Dual/300M |
Dual/600M |
| Ethernet Port |
1 x 10/100/1000 |
1 x 10/100/1000 |
| Console Port |
1 |
1 |
| Power over Ethernet (PoE) |
802.3af (15.4W) |
802.3af (15.4W) |
| WME Multimedia Extensions |
Yes |
Yes |
| Simultaneous SSIDs |
8 - 7 for client access, 1 for monitoring |
16 - 14 for client access, 2 for monitoring |
| Physical Security |
Kensington Lock |
Kensington Lock |
| Dimensions |
| Height |
Height 1.1 in (2.7 cm), Width 6.4 in (16.3 cm), Length 5.1 in (12.9 cm) |
Height 1.1 in (2.7 cm), Width 6.4 in (16.3 cm), Length 5.1 in (12.9 cm |
| Weight |
11.2 oz (317 g) |
11.3 oz (320 g) |
| Mount |
Wall or Ceiling |
Wall or Ceiling |
| Dimensions |
| Power Adaptor |
Adaptor Input 100-240V 50/60Hz 0.6A Output: 12V DC 1.5A –center positive |
| Humidity |
10% to 90% non condensing
storage humidity: 5%-90% non condensing |
| Operating Temperature |
32 – 104 deg F (0 – 40 deg C) |
| Storage Temperature |
-4 to 158 deg F (-25 to 70 deg C)` |
| Target Application |
Dedicated AP w/background scan or dedicated air monitor |
Simultaneous AP and dedicated air monitor |
| FortiAP Wireless Features |
| Compliance |
FCC 15 B parts 15.107 and 15.109) • FCC 15 C parts 15.247 and 15.207 and 15.203) • FCC 15 E parts15.407 and 15.207 and 15.203) • CE Standard • EN300 328 • EN301 893 • EN301 489-1 • EN301 489-17 • EN55022 • EN55024 • Low Voltage Directive • RoHS |
| Physical Rate / Association Rate (Mbps) |
802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
802.11n: MCS0 - MCS15 / 6.5 - 300 |
| Tx / Rx per Radio – Multiple-In/Multiple-Out (MIMO) |
2x2 with 2 spatial streams |
| Frequency Bands |
2.400 - 2.4835 GHz • 5.150 - 5.250 GHz • 5.250 - 5.350 GHz • 5.470 - 5.725 GHz • 5.725 - 5.850 GHz |
| 802.11n Packet Aggregation: A-MPDU, A-MSDU |
Yes |
| Maximum Ratio Combining (MRC) for improved receiver performance |
Yes |
| 802.11n High-Throughput (HT) Support: HT 20/40 |
Yes |
Kính gửi: Quý đại lý & khách hàng
Nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ & hỗ trợ quý Khách hàng sau bán hàng. Công ty Nhật Hải nhà phân phối chính thức sản phẩm IBM, Lenovo, HP, Dell, APC, Cisco, Fortinet, Juniper ... tại Việt Nam trân trọng thông báo về thời gian giải quyết bảo hành tại Phòng bảo hành & Sửa chữa Công ty Nhật Hải.
I. Cam kết bảo hành của Nhật Hải:
1. Những thiết bị bán ra trong vòng 1 tuần đủ điều kiện bảo hành nếu có sự cố gì thì Công Ty sẽ đổi ngay cho Quý khách một sản phẩm mới thay thế
2. Trong thời hạn còn bảo hành, Công Ty chúng tôi chỉ bảo hành đối với những thiết bị, vật liệu, linh kiện hỏng hóc được sử dụng trong những điều kiện bình thường. Sau thời hạn bảo hành, chi phí sửa chữa sẽ được tính tóan hết sức ưu đãi cho Quý khách hàng.
3. Các điều kiện bảo hành có giới hạn của Công Ty tuân thủ tuyệt đối theo các điều kiện bảo hành có giới hạn của các nhà sản xuất như: HP, Epson, Canon, Sam sung, Upselec, BenQ, LG, APC, Santack, Panasonic, Intel, Dell, IBM-Lenovo, Sony, Cisco, Juniper.
II. Quy định về bảo hành
+ Thiết bị sẽ được bảo hành miễn phí nếu thiết bị đó còn thời hạn bảo hành, được tính từ ngày giao hàng, thiết bị được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên phiếu và theo qui định của từng hãng sản xuất tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
+ Thiết bị vẫn còn nguyên tem bảo hành
+ Khách hàng phải mang theo phiếu bảo hành.
Một số quy định cần lưu ý của IBM, COMPAQ:
Đối với máy được bảo hành 36 tháng, trong 12 tháng bảo hành đầu tiên quý khách hàng sẽ được bảo hành hoàn toàn miễn phí, năm tiếp theo mỗi lần bảo hành thiết bị khi phải thay thế quý khách hàng vui lòng chịu chi phí trong những lần thay thế đó theo quy định của hãng.
III . Những trường hợp sau đây sẽ không được bảo hành:
+ Thiết bị đã hết thời gian bảo hành.
+ Khách hàng tự động tháo thiết bị, linh kiện, không còn nguyên tem BH chính hãng hoặc tem BH của Nhật Hải.
+ Phiếu BH bị mất, bị sửa đổi tự do, thiếu thông tin, không chính xác hoặc bị tẩy xóa, rách.
+ Thiết bị hỏng do thiên tai, tai nạn, nguồn điện không bình thường, vật liệu, phụ kiện không phải chính hãng, hoặc do động vật, côn trùng làm hỏng.
+ Các lỗi do phần mềm
+ Các phụ kiện, vật liệu tiêu dùng và hao mòn trong quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, vỏ lô sấy, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ, chuột, bàn phím.
+ Đối với Hợp Đồng làm bảo hành tại chỗ, khách hàng báo thiết bị bị lỗi, Công ty chúng tôi sẽ cho Nhân viên đến đúng địa chỉ yêu cầu để xử lý lỗi ngay. Nếu không xử lý ngay được tại đó chúng tôi sẽ làm biên bản nhận thiết bị về Công ty để BH và sẽ trả thiết bị tận nơi sau khi BH xong.