OIC
Hỗ Trợ Trực Tuyến - Hotline: 0914688787
Danh Sách Sản Phẩm

Đối tác
fdsf
dfsdf
fdsfsdfds
Moto
APC
Fujitsu
logo3
ms
 
Lượt Truy Cập : 3.827.761
 
Trực Tuyến : 32
 
Tổng Sản Phẩm 5268
Trang chủ » Sản phẩm » UPS » Santak » Online » Santak Online C3KR (C3KR)
Santak Online C3KR (C3KR)
C3KR
Giá chưa bao gồm VAT
Giá bán23.688.000 VND
Giá tham chiếu1.128 USD
Giá Thị Trường1.151 USD
Hãng Sản XuấtSantak
Bảo hành03 năm
Kho hàngCòn
Thông Tin Tóm Tắt
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép được điều kiển bằng vi xử lý.
Ngưỡng điện áp đầu vào rộng.
Thời gian chuyển mạch bằng 0.
Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện.
Tự kiểm tra hệ thống khi bộ lưu điện khởi động.
Cảnh báo khi dây tiếp đất không đạt tiêu chuẩn.
Có thể khởi động bộ lưu điện bằng nguồn acqui mà không cần đến điện lưới.
Cổng giao tiếp RS232 và khe cắm card điều khiển thông minh SNMP Webpower.
Phần mềm điều khiển và tự động shutdown hệ thống Winpower/Webpower bảo vệ tối đa dữ liệu
Acqui chuyên dụng không cần bảo dưỡng.
In Báo Giá
Thông tin chi tiết

Điện áp danh định 220VAC
Hoạt động ở dải điện áp 115~300VAC ± 5%
Tần số danh định 50 Hz 
Hoạt động ở dải tần số Mặc định 46~54Hz±0.2Hz
Có thể điều chỉnh 40~60Hz±0.2Hz
Ngưỡng nhận biết điện áp mức thấp 110VAC±5VAC khi tải≤60%
120VAC±5VAC khi tải từ 60% đến 70%
140VAC±5VAC khi tải từ 70% đến 80%
160VAC±5VAC khi tải từ ≥80%
Ngưỡng nhận biết điện áp mức cao 300VAC±5VAC
Ngưỡng phục hồi điện áp mức thấp 170VAC±5VAC
Ngưỡng phục hồi điện áp mức cao 285VAC±5VAC
Ngưỡng nhận biết tần số mức thấp Mặc định 46Hz
Có thể thiết lập 40~49Hz
Ngưỡng nhận biết tần số mức cao Mặc định 54Hz
Có thể thiết lập 51~60Hz
Ngưỡng phục hồi tần số mức thấp Tần số nhận biết mức thấp + 0.5Hz
Ngưỡng phục hồi tần số mức cao Tần số nhận biết mức cao - 0.5Hz
Hệ số công suất 0.97
Hệ thống triệt nhiễu điện từ Bộ lọc nhiễu điện toàn phần
Dòng điện hiệu dụng danh định 16A
Cơ chế bảo vệ Cầu chì 16A, ngắt điện tự động
Kết nối lưới điện Ổ cắm điện vào chuẩn IEC320-16A
Tương thích máy phát điện
Số Pha 01 pha với dây tiếp đất

 

NGÕ RA

Công suất danh định 3000VA / 2100W
Điện áp định danh 220VAC
Mức ổn định  ±2%
Dạng sóng Sine
Độ méo dạng Tải tuyến tính ≤ 4%
Tải không tuyến tính ≤ 7%
Tần số Chế độ lưu điện 50Hz±0.2Hz
Chế độ điện lưới Giống tần số ngõ vào
Góc lệch pha ≤ 3o
Sự đáp ứng nhanh đối với tải ≤ 9% (100% tải thuần trở tháo ra/ gắn vào)
≤ 6% (thuần tải thay đổi từ 20%-100% rồi trở về 20%)
Phục hồi trở lại < 150 mili giây phục hồi được 90% điện áp danh định
Tỉ lệ dòng đỉnh 3:1
Dòng bù 1 chiều ≤ 200mV
Hiệu suất Chế độ điện lưới 85%
Chế độ lưu điện 83%
Khả năng chịu đựng quá tải Chế độ điện lưới 108%~150%±5% trong 30 giây

> 150%±5% trong 300mili giây rồi chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp.

Tự động chuyển về chế độ làm việc bình thường sau khi hết tình trạng quá tải.

Chế độ lưu điện 112%~150%±5% trong 30 giây

> 150%±5% trong 300mili giây rồi báo hiệu có hư hỏng.

Bảo vệ ngắn mạch Ngắt điện sau 7 chu kỳ rồi báo hiệu có hư hỏng
Kết nối lấy điện ngõ ra 03 ổ cắm chuẩn IEC320-16A và hộp đấu dây

 

CHẾ ĐỘ ĐIỆN LƯỚI TRỰC TIẾP

Điện áp ngõ ra trước khi mở máy Mặc định "KHÔNG", có thể hiệu chỉnh "" bằng phần mềm
Hoạt động ở dải điện áp Mặc định 80~264VAC
 Có thể thiết lập 80~286VAC
Ngưỡng nhận biết điện áp Nhận biết mức thấp Mặc định là 80VAC, có thể thiết lập từ 80~219VAC bằng phần mềm.
Nhận biết mức cao Mặc định là 264VAC, có thể thiết lập từ 221~286VAC bằng phần mềm.
Ngưỡng hồi phục điện áp Hồi phục mức thấp +10VAC
Hồi phục mức cao -10VAC
Tần số Chế độ lưu điện 50Hz±0.2Hz
Chế độ điện lưới Giống tần số ngõ vào
Cơ chế bảo vệ Ngắt điện tự động

 

ACQUI VÀ BỘ NẠP

Loại Acqui kín không cần bảo dưỡng.
Dung lượng 12V / 7.2AH
Số lượng 08 acqui
Điện áp danh định acqui 96VDC
Thời gian lưu điện Đầy tải không tuyến tính Tối đa 05 phút
50% tải không tuyến tính Tối đa 17 phút
Ngưỡng điện áp tự động tắt máy 80VDC±2.5VDC
Mức cảnh báo acqui yếu 88VDC±2.5VDC
Bảo vệ acqui không xả hết điện Tắt máy trong 30 phút sau khi đã chạy chế độ acqui khoảng 14giờ
Cơ chế bảo vệ Cầu chì tác động nhanh
Điện áp nạp acqui 110VDC±0.4VDC
Dòng nạp ban đầu 1.0 A
Thời gian nạp acqui Nạp 05 giờ được 90% dung lượng bình
Bảo vệ quá điện áp 115.2VDC±0.8VDC
Dòng rò (khi máy không hoạt động) <0.2mA
Kết nối hộp acqui với UPS Cáp chuyên dụng

 

THỜI GIAN CHUYỂN CHUYỂN CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC

Điện lưới có hư hỏng 0 mili giây
Chuyển đổi từ chế độ lưu điện sang chế độ điện lưới 0 mili giây
Chuyển đổi từ chế độ điện lưới sang chế độ làm việc bình thường và ngược lại < 4 mili giây
Tự động chuyển chế độ làm việc Tự động chuyển về chế độ làm việc bình thường sau khi hết tình trạng quá tải
 

GIAO DIỆN

Bảng điều khiển Nút Tắt / Mở, nút tắt còi báo động
Báo hiệu bằng đèn Đèn chỉ thị các trạng thái : chế độ điện lưới, chế độ lưu điện, chế độ acqui yếu, báo lỗi.
Kiểm tra hệ thống Tự kiểm tra toàn bộ hệ thống khi khởi động bộ lưu điện
Chức năng khởi động bằng nguồn acqui Cho phép khởi động bộ lưu điện bằng nguồn acqui không có điện lưới
Tự khởi động lại sau khi có điện lưới Mặc định "CÓ" có thể thiết lập "KHÔNG" bằng phần mềm
Báo hiệu bằng âm thanh Chế độ cấp điện bằng acqui Tiếng kêu Bíp cách đều mỗi 04 giây
Acqui yếu hoặc hỏng Tiếng kêu Bíp cách đều mỗi giây
Quá tải Tiếng kêu Bíp cách đều mỗi 0.5 giây
Hư hỏng Tiếng kêu Bíp liên tục
Chế độ điện lưới trực tiếp hoặc lỗi dây tiếp đất. Tiếng kêu Bíp cách đều mỗi 02 phút
Kết nối máy tính Cổng DB-9 Chuẩn RS232
  Khe cắm thông minh (SNMP) Có sẳn
Bảo vệ đột biến điện trên mạng Ngõ cắm bảo vệ Fax/Modem RJ11, mạng máy tính chuẩn RJ45
Hệ thống làm mát Làm mát cưỡng ép bằng quạt gió

 

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ vận hành Độ cao 0~1500m so với mực nước biển 0~40oC
Độ cao <1500m đến 3000m so với mực nước biển 0~35oC
Độ ồn khi máy hoạt động 50dB khi cách mặt trước của máy 01m (không tính còi báo)
Bảo quản ở nhiệt độ -25oC~55oC theo nhiệt độ bảo quản bình ắcqui
Độ ẩm <95%, không kết tụ nước

 

TIÊU CHUẨN AN TOÀN

Các chuẩn an toàn liên quan đến trường điện từ IEC61000-4-2 (ESO) Level 4
IEC61000-4-3 (RS) Level 3
IEC61000-4-4 (EFT) Level 4
IEC61000-4-5 (ESD) Level 4
Chuẩn an toàn liên quan đến nhiễu điện từ NE55022 (Conduction) Class B
Tiêu chuẩn an toàn điện IEC62040-1

 

HÌNH THỨC ĐÓNG GÓI

Máy chưa đóng bao bì
Kích thước (Rộng x Dài x Cao) 482mm x 88mm x 450mm
Trọng lượng tịnh (kg) 11.2 kg
Máy đã đóng bao bì
Kích thước (Rộng x Dài x Cao) 600mm x 265mm x 600mm
Trọng lượng gộp (kg) 13.2 kg

 

ĐÓNG GÓI ACQUI

Acqui chưa đóng bao bì
Kích thước (Rộng x Dài x Cao) 482mm x 88mm x 450mm (2U)
Trọng lượng tịnh (kg) 25.3 kg
Acqui đã đóng bao bì
Kích thước (Rộng x Dài x Cao) 600mm x 265mm x 600mm
Trọng lượng gộp (kg) 27.8 kg
Các sản phẩm cùng hãng
 
 
Santak Online C2KR (C2KR)
C2KR
Giá bán 15.498.000 VND
Giá tham chiếu 738 USD
Giá Thị Trường 753 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online C6KR (C6KR)
C6KR
Giá bán 43.995.000 VND
Giá tham chiếu 2.095 USD
Giá Thị Trường 2.137 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online 3C10KS(N+X) (3C10KSN+X)
3C10KSN+X
Giá bán 85.302.000 VND
Giá tham chiếu 4.062 USD
Giá Thị Trường 4.143 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online 3C15KS(N+X)
3C15KSN+X
Giá bán 131.838.000 VND
Giá tham chiếu 6.278 USD
Giá Thị Trường 6.404 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online 3C20KS(N+X) (3C20KSN+X)
3C20KSN+X
Giá bán 171.507.000 VND
Giá tham chiếu 8.167 USD
Giá Thị Trường 8.330 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online C1KS (C1KS)
C1KS
Giá bán 6.195.000 VND
Giá tham chiếu 295 USD
Giá Thị Trường 301 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online C2KS (C2KS)
C2KS
Giá bán 13.587.000 VND
Giá tham chiếu 647 USD
Giá Thị Trường 660 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online C3KS (C3KS)
C3KS
Giá bán 19.257.000 VND
Giá tham chiếu 917 USD
Giá Thị Trường 935 USD
Hãng Sản Xuất Santak
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Santak Online C6KS(N+X) (C6KSN+X)
C6KSN+X
Giá bán 42.126.000 VND
Giá tham chiếu 2.006 USD
Giá Thị Trường 2.046 USD
Hãng Sản Xuất Sharp
Bảo hành 03 năm
Kho hàng Còn
 
Page  [1]  2  >>