|
 |
Lượt Truy Cập :
3.827.781
Trực Tuyến :
29
Tổng Sản Phẩm 5268
|
 |
| | SmartNode™ 4520 Series 4520 Giá chưa bao gồm VAT | | Giá bán | 18.039.000 VND | | Giá tham chiếu | 859 USD | | Giá Thị Trường | 876 USD | | Hãng Sản Xuất | Patton | | Bảo hành | 0 năm | | Kho hàng | Còn | | Thông Tin Tóm Tắt | The SmartNode 4520 ToIP Gateway-Router supports up to eight FXS or FXO telephone connections. Combine Voice over IP with advanced Quality of Service (QoS) and full Internet access and security features to provide best in class service and voice quality. This integrated access router and VoIP Gateway benefits both service providers and enterprise network administrators with a lower cost of ownership and better service quality. | In Báo Giá |
|
|
SpecificationsBottom of Form
|
|
Voice Connectivity
|
• 2, 4, 6, or 8 FXS ports
|
|
2-wire Loopstart, RJ-11/12
|
|
Short haul loop 1.1 KM @3REN
|
|
EuroPOTS (ETSI EG201 188)
|
|
Programmable AC impedence, feeding, and ring voltage; On-Hook Voltage 29VDC
|
|
Caller-ID Type-1/2 FSK and ITU V.23/Bell 202 generation
|
|
• 2 or 4 FXO ports
|
|
2-wire loop-start presented as an RJ-11/12
|
|
2.5kV line isolation Surge Protection: Voice Ports: Tip & Ring protected by 270 V side actor
|
|
Off-hook and ring detection, Automatic line gain, Programmable ring count
|
|
End of Call detection, Line drop, busy tone, battery reversal detection
|
|
Hook-Flash Sending, H.245 Hook-Flash relay, DTMF send, detect, and relay
|
|
Caller ID FSK CLI reception and relay (Bellcore/ANSI and ETSI/ITU), Call routing based on Caller ID
|
|
Second dial-tone for two-stage DTMF dialing, Call routing based on DTMF numbers
|
|
Data Connectivity
|
Dual 10/100 Full Duplex, Autosensing, Ethernet RJ-45
|
|
Voice Processing (signalling dependent)
|
• Voice codes
|
|
G.711 A-Law/µ-Law (64kbps)
|
|
G.726 (ADPCM 40, 32, 24, 16 kpbs)
|
|
G.723.1 (5.3 or 6.3 kbps)
|
|
G.729ab (8kbps)
|
|
• Up to 8 parallel voice connections
|
|
• G.168 echo cancellation
|
|
• Carrier tone detection and generation
|
|
• Silence suppression and comfort noise
|
|
• Configurable dejitter buffer
|
|
• Configurable tones (dial, ringing, busy)
|
|
• RTP/RTCP (RFC 1889)
|
|
Fax and Modem Support
|
• G.711 Fax- and Modem-Bypass
|
|
• T.38 Fax relay (9.6 k, 14.4 k)
|
|
• H.323v4
|
|
RAS, H.225, H.245
|
|
H.235 secure RAS
|
|
Fast-connect, early H.245
|
|
Gatekeeper autodiscovery, Alias registration
|
|
Overlap dialing
|
|
Empty capability set (call transfer, hold)
|
|
H.323v1 call transfer, hold
|
|
• SIPv2
|
|
Supported RFCs: 2806, 2833, 2976, 3261, 3263, 3264, 3323, 3325, 3515
|
|
draft-ietf-sip-cc-transfer-02, draft-ietf-sip-cc-transfer-05
|
|
draft-ietf-sip-refer-02, draft-ietf-sip-replaces-01
|
|
draft-ietf-sip-session-timer-04, draft-ietf-sip-session-timer-08
|
|
Caller ID, CLIR (receive from PSTN)
|
|
Support for proxy and redirect servers
|
|
RFC2833: DTMF Relay, SIP INFO DTMF Relay, Fax-Bypass (G.711), T.38 Fax-Relay
|
|
Session Timer, Record-Routing, Authentication
|
|
Compression CODECs, Fax/Modem bypass
|
|
• Virtual Interfaces
|
|
• Routing Criteria: Called party number (Destination) Calling party number (Source) Time of day, day of week, date
|
|
• Longest prefix match, wildcard match, regular expression match
|
|
• Number Manipulation Functions: Replace numbers Add/remove digits Regular Expressions
|
|
• Fallback Routing: Soft Fallback to alternative interface or Call Router table
|
|
• IPv4 router
|
|
• Static Routes, ICMP redirect (RFC 792), RIPv1, v2 (RFC 1058 and 2453)
|
|
• Static and dynamic NAT and NAPT
|
|
• DHCP server and Client
|
|
• Access Control Lists
|
|
• IPSEC AH & ESP Modes, preshared Keys
|
|
Voice Signalling
|
• AES/DES/3DES Encryption
|
|
• Traffic classification by ACL
|
|
• TOS and DiffServ labeling Configurable TOS/Precedence bits or DiffServ codepoints
|
|
• IEEE 802.1p/Q
|
|
• Traffic scheduling: Priority, Weighted fair queuing (WFQ), Hierarchical traffic classes
|
|
• Policing of traffic classes
|
|
• DownStreamQoS™ Dynamic restriction of inbound (downstream) TCP traffic to free bandwidth for voice packets.
|
|
• Improves voice quality in the receiving direction
|
|
• Web GUI
|
|
• Industry standard CLI with local console (CRJ-45, RS-232) and remote Telnet access
|
|
• TFTP configuration & firmware loading
|
|
• SNMP v1 agent (MIB II and private MIB)
|
|
• Built-in diagnostic tools (trace, debug)
|
|
• Operating temperature: 0 - 40°C
|
|
• Operating humidity: 5 - 80% (non condensing)
|
|
• CPU Motorola MPC875 @ 66 MHz
|
|
• Memory 32MB SDRAM/8MB Flash
|
|
• Power: External universal 100 - 240 VAC (50/60 Hz)
|
|
Call Routing
|
• Power dissipation: 4 - 12W model dependent
|
|
• EMC compliance: EN55022 and EN55024
|
|
• Safety compliance: EN 60950
|
|
• CE per RTTE 99/5/EC (EMC and LVD)
|
|
• FCC Part 15 Class A
|
|
IP Services
|
• TBR-21 (FXS) Bottom of Form
|
Warning: include(inc_review.php) [ function.include]: failed to open stream: No such file or directory in /home/oiccomvn/domains/oic.com.vn/public_html/includes/inc_detail_product.php on line 114Warning: include(inc_review.php) [ function.include]: failed to open stream: No such file or directory in /home/oiccomvn/domains/oic.com.vn/public_html/includes/inc_detail_product.php on line 114Warning: include() [ function.include]: Failed opening 'inc_review.php' for inclusion (include_path='.:/usr/local/php5/lib/php') in /home/oiccomvn/domains/oic.com.vn/public_html/includes/inc_detail_product.php on line 114 Kính gửi: Quý đại lý & khách hàng
Nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ & hỗ trợ quý Khách hàng sau bán hàng. Công ty Nhật Hải nhà phân phối chính thức sản phẩm IBM, Lenovo, HP, Dell, APC, Cisco, Fortinet, Juniper ... tại Việt Nam trân trọng thông báo về thời gian giải quyết bảo hành tại Phòng bảo hành & Sửa chữa Công ty Nhật Hải.
I. Cam kết bảo hành của Nhật Hải:
1. Những thiết bị bán ra trong vòng 1 tuần đủ điều kiện bảo hành nếu có sự cố gì thì Công Ty sẽ đổi ngay cho Quý khách một sản phẩm mới thay thế
2. Trong thời hạn còn bảo hành, Công Ty chúng tôi chỉ bảo hành đối với những thiết bị, vật liệu, linh kiện hỏng hóc được sử dụng trong những điều kiện bình thường. Sau thời hạn bảo hành, chi phí sửa chữa sẽ được tính tóan hết sức ưu đãi cho Quý khách hàng.
3. Các điều kiện bảo hành có giới hạn của Công Ty tuân thủ tuyệt đối theo các điều kiện bảo hành có giới hạn của các nhà sản xuất như: HP, Epson, Canon, Sam sung, Upselec, BenQ, LG, APC, Santack, Panasonic, Intel, Dell, IBM-Lenovo, Sony, Cisco, Juniper.
II. Quy định về bảo hành
+ Thiết bị sẽ được bảo hành miễn phí nếu thiết bị đó còn thời hạn bảo hành, được tính từ ngày giao hàng, thiết bị được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên phiếu và theo qui định của từng hãng sản xuất tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
+ Thiết bị vẫn còn nguyên tem bảo hành
+ Khách hàng phải mang theo phiếu bảo hành.
Một số quy định cần lưu ý của IBM, COMPAQ:
Đối với máy được bảo hành 36 tháng, trong 12 tháng bảo hành đầu tiên quý khách hàng sẽ được bảo hành hoàn toàn miễn phí, năm tiếp theo mỗi lần bảo hành thiết bị khi phải thay thế quý khách hàng vui lòng chịu chi phí trong những lần thay thế đó theo quy định của hãng.
III . Những trường hợp sau đây sẽ không được bảo hành:
+ Thiết bị đã hết thời gian bảo hành.
+ Khách hàng tự động tháo thiết bị, linh kiện, không còn nguyên tem BH chính hãng hoặc tem BH của Nhật Hải.
+ Phiếu BH bị mất, bị sửa đổi tự do, thiếu thông tin, không chính xác hoặc bị tẩy xóa, rách.
+ Thiết bị hỏng do thiên tai, tai nạn, nguồn điện không bình thường, vật liệu, phụ kiện không phải chính hãng, hoặc do động vật, côn trùng làm hỏng.
+ Các lỗi do phần mềm
+ Các phụ kiện, vật liệu tiêu dùng và hao mòn trong quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, vỏ lô sấy, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ, chuột, bàn phím.
+ Đối với Hợp Đồng làm bảo hành tại chỗ, khách hàng báo thiết bị bị lỗi, Công ty chúng tôi sẽ cho Nhân viên đến đúng địa chỉ yêu cầu để xử lý lỗi ngay. Nếu không xử lý ngay được tại đó chúng tôi sẽ làm biên bản nhận thiết bị về Công ty để BH và sẽ trả thiết bị tận nơi sau khi BH xong.
Page [1] 2 >>
| |