|
 |
Lượt Truy Cập :
3.833.542
Trực Tuyến :
77
Tổng Sản Phẩm 5268
|
 |
| | ipRocketLink™ ADSL2/2+ with WiFi 3101 Giá chưa bao gồm VAT | | Giá bán | 0 VND | | Giá tham chiếu | 0 USD | | Giá Thị Trường | 0 USD | | Hãng Sản Xuất | Patton | | Bảo hành | 01 năm | | Kho hàng | Còn | | Thông Tin Tóm Tắt | The Model 3101 is a line of low cost interoperable ADSL2/2+ bridge/routers with extended reach and data rates up to 24 Mbps offering integrated Ethernet, USB, and WiFi ports. | In Báo Giá |
|
|
Specifications
|
|
Ethernet Interface
|
Model 3101: One 10/100 Base-TX Ethernet port, IEEE 802.3/3u, RJ-45 connector; One USB 2.0 device port, type B connector • Model 3101/4: 4-port 10/100 Base-TX Ethernet port, IEEE 802.3/3u, RJ-45 connector; One USB 2.0 device port, type B connector
|
|
WiFi Interface
|
IEEE 802.11b/g; WEP: 64 or 128 bits key length; WPA (Wi-Fi Protected Access) in PSK mode or using EAP with RADIUS; Access control list based on MAC address
|
|
ADSL Interface
|
One pair (2-wire) loop, 100 Ohm line impedance with RJ-11 connector; ITU-T G.992.1, G.992.2, G.992.3, G.992.5 and ANSI T1.413 Issue 2, G.992.3,G.992.5 and ANSI T1.413 Issue 2,
|
|
OAM&P
|
Local: Telnet or WWW management via Ethernet; Remote: Telnet or WWW management
|
|
ATM
|
ATM cells over ADSL, AAL5; 8 PVCs in bridge mode and 5 PVCs in router mode; UBR, CBR, rt-VBR, nrt-VBR and GFR traffic classes; ADSL-aware CAC (Connection Admission Control); F5 AIS, RDI, and loopback cells; Payload encapsulation: RFC2684/RFC1483—Multiprotocol Encapsulation over ATM Adaptation Layer 5, FC2225/RFC1577—Classical IP and ARP over ATM (IPoA), RFC2364—PPP over AAL5 (PPPoA)
|
|
Bridging
|
RFC2684/RFC1483 bridged PDU encapsulation; IEEE 802.1D transparent bridging and spanning tree; ZIPB (Zero Installation PPP Bridge)
|
|
Routing
|
RFC2684/RFC1483 routed PDU encapsulation; Point-to-Point Protocol (including PPPoA and PPPoE) and user uthentication via PAP or CHAP; TCP, UDP, ARP, RARP, IPCP, ICMP, IGMP; IP routing: static route, RIP v1 and v2; NAT/PAT with
extensive ALG supports; DNS relay agent; Layer 2 tunneling protocol (L2TP)
|
|
Security
|
Built-in firewall with protection against DOS attacks with blacklisting, IP spoofing, and other common types of attacks; Packet filtering at MAC layer (raw filter) and IP layer, including stateful inspection
|
|
Configuration and Management
|
TR037-compliant auto-configuration using ILMI; SNMP v1 agent – over IP, ILMI VCC or HDLC/EOC; DHCP client, server and relay for IP management; Universal Plug and Play (UPnP) support (Model 3101U); Telnet with CLI (command line interface) or Web/HTTP; TP/TFTP or HTTP for firmware upgrade and configuration
|
|
LEDs
|
PWR, WLAN, LAN, USB, WAN
|
|
AC adapter
|
Input 110/220VAC, 50/60Hz; Output 15VAC 1A; Power consumption: Less than 6 Watts
|
|
Environment
|
Operating Temperature and Humidity: 0 to 45°C, 5 to 95% (non-condensing) Storage Temperature and Humidity: -20 to 85°C, 5 to 95% (non-condensing)
|
|
Physical Dimensions
|
160W x 115D x 35H mm
|
|
Compliance
|
CE, CB Scheme
|
|
USB Drivers
|
Driver support for Microsoft Windows 98, 98SE, ME, 2000, XP, Linux, MAC OS 8, 9 and X
|
Warning: include(inc_review.php) [ function.include]: failed to open stream: No such file or directory in /home/oiccomvn/domains/oic.com.vn/public_html/includes/inc_detail_product.php on line 114Warning: include(inc_review.php) [ function.include]: failed to open stream: No such file or directory in /home/oiccomvn/domains/oic.com.vn/public_html/includes/inc_detail_product.php on line 114Warning: include() [ function.include]: Failed opening 'inc_review.php' for inclusion (include_path='.:/usr/local/php5/lib/php') in /home/oiccomvn/domains/oic.com.vn/public_html/includes/inc_detail_product.php on line 114 Kính gửi: Quý đại lý & khách hàng
Nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ & hỗ trợ quý Khách hàng sau bán hàng. Công ty Nhật Hải nhà phân phối chính thức sản phẩm IBM, Lenovo, HP, Dell, APC, Cisco, Fortinet, Juniper ... tại Việt Nam trân trọng thông báo về thời gian giải quyết bảo hành tại Phòng bảo hành & Sửa chữa Công ty Nhật Hải.
I. Cam kết bảo hành của Nhật Hải:
1. Những thiết bị bán ra trong vòng 1 tuần đủ điều kiện bảo hành nếu có sự cố gì thì Công Ty sẽ đổi ngay cho Quý khách một sản phẩm mới thay thế
2. Trong thời hạn còn bảo hành, Công Ty chúng tôi chỉ bảo hành đối với những thiết bị, vật liệu, linh kiện hỏng hóc được sử dụng trong những điều kiện bình thường. Sau thời hạn bảo hành, chi phí sửa chữa sẽ được tính tóan hết sức ưu đãi cho Quý khách hàng.
3. Các điều kiện bảo hành có giới hạn của Công Ty tuân thủ tuyệt đối theo các điều kiện bảo hành có giới hạn của các nhà sản xuất như: HP, Epson, Canon, Sam sung, Upselec, BenQ, LG, APC, Santack, Panasonic, Intel, Dell, IBM-Lenovo, Sony, Cisco, Juniper.
II. Quy định về bảo hành
+ Thiết bị sẽ được bảo hành miễn phí nếu thiết bị đó còn thời hạn bảo hành, được tính từ ngày giao hàng, thiết bị được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên phiếu và theo qui định của từng hãng sản xuất tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
+ Thiết bị vẫn còn nguyên tem bảo hành
+ Khách hàng phải mang theo phiếu bảo hành.
Một số quy định cần lưu ý của IBM, COMPAQ:
Đối với máy được bảo hành 36 tháng, trong 12 tháng bảo hành đầu tiên quý khách hàng sẽ được bảo hành hoàn toàn miễn phí, năm tiếp theo mỗi lần bảo hành thiết bị khi phải thay thế quý khách hàng vui lòng chịu chi phí trong những lần thay thế đó theo quy định của hãng.
III . Những trường hợp sau đây sẽ không được bảo hành:
+ Thiết bị đã hết thời gian bảo hành.
+ Khách hàng tự động tháo thiết bị, linh kiện, không còn nguyên tem BH chính hãng hoặc tem BH của Nhật Hải.
+ Phiếu BH bị mất, bị sửa đổi tự do, thiếu thông tin, không chính xác hoặc bị tẩy xóa, rách.
+ Thiết bị hỏng do thiên tai, tai nạn, nguồn điện không bình thường, vật liệu, phụ kiện không phải chính hãng, hoặc do động vật, côn trùng làm hỏng.
+ Các lỗi do phần mềm
+ Các phụ kiện, vật liệu tiêu dùng và hao mòn trong quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, vỏ lô sấy, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ, chuột, bàn phím.
+ Đối với Hợp Đồng làm bảo hành tại chỗ, khách hàng báo thiết bị bị lỗi, Công ty chúng tôi sẽ cho Nhân viên đến đúng địa chỉ yêu cầu để xử lý lỗi ngay. Nếu không xử lý ngay được tại đó chúng tôi sẽ làm biên bản nhận thiết bị về Công ty để BH và sẽ trả thiết bị tận nơi sau khi BH xong.
|
Các sản phẩm cùng hãng
|
| |
|
G.SHDSL FR/PPP Over ATM IAD
Combines IP routing, Frame Relay to ATM conversion, and ETSI/ITU standard G.SHDSL technology in a compact, high performance subscriber unit for true multi-service, revenue generating, DSL deployment.
| |
| G.SHDSL FR/PPP Over ATM IAD |
| 3086FR |
 |
| Giá bán |
31.899.000 VND |
| Giá tham chiếu |
1.519 USD |
| Giá Thị Trường |
1.549 USD |
| Hãng Sản Xuất |
Patton |
| Bảo hành |
01 năm |
| Kho hàng |
Còn |
 |
|
 |
Model 3088 RocketLink™-G
The Model 3088 is the lowest cost G.SHDSL modem that supports data rates up to 4.6 Mbps over one pair of copper wire.
| |
| Model 3088 RocketLink™-G |
| 3088 |
 |
| Giá bán |
21.399.000 VND |
| Giá tham chiếu |
1.019 USD |
| Giá Thị Trường |
1.039 USD |
| Hãng Sản Xuất |
Patton |
| Bảo hành |
01 năm |
| Kho hàng |
Còn |
 |
|
 |
G.SHDSL FRF.5/FRF.8 over ATM NTU
The Model 3088FR NTU combines FRF.5 and FRF.8 Frame Relay/ATM conversion with G.SHDSL technology in a compact, high-performance subscriber unit for multi-service, revenue generating, DSL deployment.
| |
| G.SHDSL FRF.5/FRF.8 over ATM NTU |
| 3088FR |
 |
| Giá bán |
147.189.000 VND |
| Giá tham chiếu |
7.009 USD |
| Giá Thị Trường |
7.149 USD |
| Hãng Sản Xuất |
Patton |
| Bảo hành |
01 năm |
| Kho hàng |
Còn |
 |
|
|
G.SHDSL Managed NTU
The Model 3231 is a fully manageable G.SHDSL Ethernet NTU for extending network connections over 5 miles (9 km). Management can be accomplished locally via console and front panel touch pad, or remotely via telnet or SNMP.
| |
| G.SHDSL Managed NTU |
| 3231 |
 |
| Giá bán |
0 VND |
| Giá tham chiếu |
0 USD |
| Giá Thị Trường |
0 USD |
| Hãng Sản Xuất |
Patton |
| Bảo hành |
01 năm |
| Kho hàng |
Còn |
 |
|
 |
iDSL Modems With V.35, X.21, 10Base-T (Ethernet), or Co-directional 64 kbps G.703 Interfaces
The 1082 Series is a high speed, AC powered short-range modem that is able to operate synchronously or asynchronously—full duplex—over a single twisted pair.
|
 |
KiloModem™ 2B1Q Encoding, 2- or 4-Wire, Baseband Modem
Make Campus LAN and WAN Connections Using Only Two Wires
|
|
VDSL High Speed Data & Voice Modem
Deliver high speed integrated services over existing voice-grade wire with Patton\'s Model 1058 VDSL modems!
|
 |
Variable Rate VDSL Modems
Go faster with more control with Patton\'s Model 1068. Provide high speed end-to-end connectivity for voice and user-selectable asymmetric or symmetric data over a single, voice-grade, twisted-pair line
| |
| Variable Rate VDSL Modems |
| 1068 |
 |
| Giá bán |
29.799.000 VND |
| Giá tham chiếu |
1.419 USD |
| Giá Thị Trường |
1.447 USD |
| Hãng Sản Xuất |
Patton |
| Bảo hành |
01 năm |
| Kho hàng |
Còn |
 |
|
 |
|
|
| |
| |